Mọi thông tin xin liên hệ:
NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P : 0932 664422
Tel : (08). 66 570 570
Fax : (08). 35 951 053
Mail : sales@vietnguyenco.vn
Analytik Jena - Máy đo TOC/ TNb với đầu dò điện hóa ChD xác định TNb.
Model: multi
N/C 3100 (ChD) BU
|
Code: 450-126.602
Xuất xứ:
Analytik Jena – Đức
Tham khảo tại:
Thiết bị bao gồm:
§ Máy chính multi N/C 3100 (ChD) BU với đầu dò điện hóa ChD xác định TNb.
§ Phụ kiện tiêu hao đi kèm
§ Phần mềm Multiwin
§ Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh, tiếng Việt)
Tính năng chung
|
- Thiết bị kết nối với PC để điều khiển và đưa dữ liệu
phân tích ra ngoài. Phân tích đầy đủ, tự động TC (tổng hàm lượng carbon), TOC
(tổng hàm lượng carbon hữu cơ), NPOC, TIC (tổng hàm lượng carbon vô cơ), POC (tổng
hàm lượng lân hữu cơ có tinh lọc, lựa chọn thêm) và tổng đạm TNb từ nhiều kiểu
mẫu phân tích với độ tin cậy cao
- Thoả mãn các quy chuẩn DIN-EN, USEPA,
ASTM, PDA và chuẩn USP
- Giao diện plud & play thân thiện
với người sử dụng
- Hệ thống được thiết kế module nên có
thể tiến hành nâng cấp mở rộng thêm khi cần.
- Tại cùng một thời điểm hệ thống cho
phép tiến hành phân tích mẫu ở mức vết cho các ứng dụng thuộc các lĩnh vực nước
siêu sạch, dược phẩm, nước uống, nước ngầm, nước mặt, nước thải ở mức độ nhiễm
bẩn cao.
- Các thông số phân tích được lựa chọn
dễ dàng.
- Với hệ thống multi N/C series có thể
phân tích trực tiếp mẫu rắn và mẫu lỏng mà không cần sự chuyển đổi hệ thống mức
tạp nào.
- Để phân tích mẫu rắn có thể nâng cấp với công nghệ lò
đôi, HT 1300 và thêm bộ lấy mẫu tự động cho mẫu chất lỏng với khay mẫu 60 hoặc
112 vị trí
-
Kết nối PC
Thông số kỹ thuật:
Detector
xác định chỉ số TOC
-
Đầu dò FR-NDIR là
kỹ thuật mới trong ứng dụng đo TOC. Đầu dò với chức năng hội tụ ánh sáng với
những ưu điểm vượt trội:
-
Hội tụ ánh sáng: Với
gương hội tụ ánh sáng tại nguồn sáng và hệ thống các thấu kính làm bằng
saphia, năng lượng từ đầu dò tập trung vào mẫu và đi song song với thành cell
đầu dò thay vì phản xạ trên thành cell như kỹ thuật cũ. Với kỹ thuật này,
năng lượng sẽ cao hơn đo đó kết quả sẽ ổn định hơn
-
Khoảng tuyến tính
rộng: Dãi đo rộng 0-30.000ppm mà không cần bất kỳ sự pha loãng nào.
-
Đầu dò bằng vật liệu
không bị ăn mòn: cell đo của đầu dò làm bằng thạch anh (Quartz glass) thay vì
làm bằng kim loại mạ vàng hoăc nhôm như kỹ thuật cũ. Cửa sổ làm bằng saphia,
với thiết kế này, đầu dò cực kỳ bền, ổn định trong thời gian dài và gần như
không cần bảo trì, thay thế trong thời gian dài.
-
Tự động điều chỉnh
tín hiệu về 0 trước mỗi phép đo, tránh trường hợp đường nền âm.
-
Dải đo chỉ số TOC: 0 – 30.000 mg/l
-
Giới hạn phát hiện: 4 µg/l.
-
Độ chính xác phép đo: CV 1-2%
-
Thời gian đo: 3 – 5 phút/ thông số đo
|
Detector
ChD xác định chỉ số TN:
-
Sử dụng dectector điện hóa ChD (electrochemical solid state detector) để
xác định chỉ số đạm tổng TNb.
-
Chỉ số phân tích TOC và TNb được xác định đồng thời và hoàn toàn tự động.
Đo một lần thu được hai kết quả.
-
Trong quá trình đo TOC/ TNb không cần thay đổi chất xúc tác.
-
Dải đo: TNb: 0 – 500 ppm NO
-
Giới hạn phát hiện dưới: TNb: 0,2
ppm
-
Độ chính xác: CV 2-3%
-
Thời gian phân tích: 3 – 5 phút
Hệ
thống chuyển hóa mẫu lỏng:
Hệ thống tiêm mẫu
-
Tiêm mẫu theo chế độ dòng (flow inject) với ống
dẫn mẫu rộng phù hợp với mẫu có hạt lớn.
-
Sử dụng 1 van cho hệ thống rửa thông minh– rửa
theo 2 chiều – tránh tình trạng bị kẹt trong trường hợp đo mẫu huyền phù và giảm
thiểu hiện tượng nhiễm chéo (carry over).
-
Syringe tiêm mẫu luôn luôn chứa nước cất từ
hệ thống rửa, mẫu được chứa trong sample loop, đo đó đảm bảo độ bền của
syringe, tránh tình trạng syring bi bẩn hay bị trầy xước do mẫu mẫu chứa hạt lớn
(mẫu huyền phù)
-
Có thể đo mẫu bằng tay hoặc kết hợp với bộ
đưa mẫu tự động với chức năng tự động thêm acid, tự động đuổi IC, tự động pha
loãng…
Bộ xúc tác oxi hóa mẫu nhiệt độ cao
-
Ôxi
hóa mẫu bằng xúc tác CeO.
-
Nhiệt độ oxi hoá lên tới 9500C
đảm bảo oxi hóa hoàn toàn ngay cả với các chất bền nhiệt (những chất chứa nối
đôi, nối ba, vòng thơm…).
-
Oxi hóa hoàn toàn các hạt nhỏ trong dạng mẫu
huyền phù
-
Phù hợp với các mẫu có lượng muối cao
-
Tích hợp đo TOC và TNb trên cùng 1 máy
Hệ thống điều khiển khí
-
Không khí sạch (không chứa hydrocarbon hay
CO2) hoặc oxy 99.995%
-
Lượng tiêu thụL khoảng 15l/giờ.
-
Khí ra khỏi hệ thống được kiểm soát theo
công nghệ độc quyền VITA cho phép bù trừ dao động tín hiện gây ra bởi những
thay đổi của luồng khí mang (ví dụ: như sự thay đổi tốc độ dòng do khí sinh ra
trong quá trình phân hủy mẫu, do nước hóa hơi).
-
Tốc độ
sẽ được đo trên đường ra của đầu dò NDIR, khi tốc độ khí đầu ra thay đổi
hệ thống sẽ tự động bù trừ sự thay đổi này vào tín hiệu của đầu dò.
-
Với công nghệ VITA, độ lặp lại và độ chính
xác của hệ thống. Ta có thể sử dụng đường chuẩn trong thời gian dài mà không cần
lập đường chuẩn lại, cũng như ta có thể dựng đường chuẩn bằng 1 dung dịch chuẩn
và thay đổi thể tích dung dịch chuẩn
-
Hệ thống hoạt động ổn định hơn, có thể giảm
thiều tần xuất bảo trì do đó giảm chi phí vận hành.
Hệ thống kiểm tra trợ giúp (SCS)
Là hệ thống tự động kiểm tra giám sát tất cả các
thành phần và các thông số nhằm đảm bảo hệ thống vận hành tối ưu nhất chỉ với những yêu cầu tối
thiểu và hoàn toàn tự động
-
Điều chỉnh
khí điện tử :
Luồng khí được điều khiển hoàn toàn tự động và cho độ chính chính xác nhờ bộ điều
khiển MFC. Tốc độ khí được theo dõi liên tục trên phần mềm
-
Điều khiển
điện tử cho FR NDIR: Tín hiệu
detector luôn luôn được hiển thị và giám sát thông qua phần mềm. Khi bị lỗi phần
mềm sẽ thay đổi màu sắc giúp người sử dụng dễ dàng nhận biết
-
Giám sát nhiệt
độ:
Nhiệt độ lò phản ứng, bộ phận làm lạnh Peltier
được điều khiển và hiển thị liên tục
-
Tự động ngắt
luồng khí:
Luồng khí sẽ tự động ngắt khi kết thúc quá trình phân tích.
-
Bảo dưỡng tự động: Bộ điều khiển
phun mẫu tự động có chức năng thông báo công việc bảo dưỡng hàng ngày, ví dụ
như thay thế chất xúc tác.
-
Giám sát rò rỉ: Multi N/C tích hợp
hệ thống điều khiển, kiểm soát khí điện tử giúp dễ dàng nhận biết sự rò rỉ
trong hệ thống.
Bất kỳ sự cố nào được phát hiện quá trình đo sẽ tự động dừng ngay lập tức.
Các chuẩn kĩ thuật
§
DIN-EN 1484
§
ISO 8245
§
ASTM G 144-01
§
ASTM D2579
§
USEPA 415
§
USP 643
§
FDA CRF Part 11(PC
version).
Phần mềm multiWin
§ Phầm mềm rất
dễ dàng điều khiển trên máy tính.
§ Menu đơn giản
và logic là nhà vô địch trong phân tích TOC. Màn hình hiển thị lớn cả về chiều
ngang và chiều rộng giúp cho dễ dàng quan sát
và tiến hành phân tích
§ Kiểm soát
MutilWin và phần mềm phân tích rất logic. Nó cho phép thay đổi tham số và điều
khiển quỏ trình đo. Trong quá trình phân tích, thời gian và kết quả phân tích
có thể lưu lại trong bộ nhớ phương pháp đo, để phát triển phương pháp đo hay
kéo ra khi cần dùng đến phép phân tích giống như đó làm trước đó.
§ Phần mềm
multiWin rất dễ hiểu. Sự lựa chọn tuyến tính hay hồi quy trên khoảng xác định bằng
cách bơm vào các thể tích khác nhau của dung dịch chuẩn TOC/TNb. Phần mềm này
có thể tính toán kết quả phân tích với chất lượng cao.
§ Với multiWin
có thể sử dụng dữ liệu thời gian đo, tự động chọn kênh đo, tự động xây dựng khoảng
đo và tính toán lại kết quả.
§ Phần mềm
multiWin là cần thiết cho việc mô tả dữ liệu và phép đo.
Phụ kiện tiêu hao
Code: 450-860.001
-
1 xúc tác đặc biệt, gói 40g
-
1 gói bông thạch anh cho lò
-
1 gói hạt thạch anh , 100g
-
1 bộ đệm chịu nhiệt,1 bộ 3 miếng
-
1 x bẫy phun TC
-
1 phin lọc.
-
1 x phin lọc halogen
Bộ lấy mẫu tự động APG 64 xyz
( APG 64 xyz autosampler for multi N/C 3100)
Code: 450-126.683
-
Bộ lấy mẫu có 64 vị
trí đặt cốc mẫu thể tích 30ml
-
Mỗi mẫu có thể được
khuấy riêng biệt, đặc biệt cần thiết cho phân tích mẫu chứa hàm lượng nhỏ.
-
Tự động hóa acid và
thanh lọc mẫu (
automatic acidification and purging of samples)
-
Tốc độ khuấy có mức để
lựa chọn thông qua phần mềm. Bao gồm khay mẫu, bộ cốc mẫu, vòi rửa, thanh khuấy
bằng tay.
Cung cấp bao gồm:
- sample rack
for liquid samples (64 positions)
- sample vials
(100 pieces) 1 set, 1 rinsing vessel
- magnetic stirr
bars 6 mm x 15 mm, 1 set with 70 pieces
Pha loãng mẫu tự động với APG 64 xyz
( Automatic Dilution for sampler APG 64 for multi N/C
3100)
Code: 450-840.010
- Bộ phụ kiện
cho lấy mẫu tự động APG 64 với 35 vials/ 50 ml
- Tự động pha
loãng mẫu với hệ số pha loãng, max. 1:100", cho xác định TOC
- Có thể pha
loãng cho mẫu xác định TNb (phụ thuộc nồng độ)
- Có 35 cốc mẫu
được tự động pha loãng, điều khiển thông qua phần mềm. Các thông số pha loãng
có thể lựa chọn trước.
- Dilution
software (license)
Cung cấp bao gồm:
- Sample rack
cho mẫu lỏng (35 vị trí mẫu gốc và 35 vị chí cho vessels pha loãng)
- Sample vials 50 ml (70 pieces) and sample vials
12 ml (250 pieces)
Sample rack tương thích với APG 64 xyz
Code: 450-840.001
-
Cho phép sử dụng tới
116 vị trí lấy mẫu với cốc mẫu 12 ml.
-
Cung cấp kèm
theo: sample vials (250 pieces) 1 set
Module HT 1300 nhiệt
độ cao cho phân tích chất rắn
( HT
1300 High- Temperature Solids Combustion System for multi N/C 3100)
Code: 450-126.688
-
Được sử dụng để
xác định trực tiếp chỉ số TOC trong chất rắn, để hoạt động được nó cần đi kèm
module TIC.
-
Nhịêt độ lò phản ứng
lên tới 13000 C cho phép ôxi hoá hoàn toàn mẫu đặc biệt với các mẫu
là các hợp chất hữu cơ khó ôxi hoá và muối có hàm lượng mặn
-
Trọng lượng mẫu lớn
nhất lên tới 3g
-
Hệ thống chỉ cần khí
ôxi
-
Không cần có sự thay
đổi phức tạp nào khi chuyển từ phân tích mẫu lỏng sang mẫu rắn
-
Khoá luồng khí an
toàn đảm bảo việc phân tích thuận tiện và tin cậy.
Cung cấp kèm
theo:
- drying agent,
1 filling
- halogen
absorber material, 1 filling
- ceramic boats, 10 pieces
- ceramic
combustion tube, 1 pieces
- sample feeding
tool
- basic device
connection kit
Phụ kiện tiêu hao dự phòng đáp ứng tới 1000 phép phân
tích
Code: 450-900.202
-
1 x đầu ống đốt
-
1 x bộ vòi phun 5ml
-
2 x ống đốt cháy
-
1 x cuộn ngưng tụ
-
1 x Tubing kit
-
2 x khớp nối thuỷ
tinh
-
2 x ống mẫu
-
1 x vòi bơm nước thải
-
1 x vòi bơm H3PO4
-
1 set of 3 pieces O-ring ống đốt cháy 16x3, FEP-jacketted, bộ 3pcs
-
Diverse FAST connectors, 1 set of 8 pieces
Hệ thống cung cấp khí
-
Bình khí ôxi và van giảm áp
-
Bình khí Argon và van giảm áp
Chất chuẩn TIC, TC, TN.
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét